transfix
C1động từ (verb)danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Làm sững sờđộng từngoại động từ (transitive)To render motionless, by arousing terror, amazement or awe.
- Đâm xuyênđộng từngoại động từ (transitive)To pierce with a sharp pointed weapon.
- Xiên quađộng từngoại động từ (transitive)To fix or impale.
- Phụ tố gián đoạndanh từA discontinuous affix, typical of Afro-Asiatic languages, which occurs at more than one position in a word, i.e. a combination of prefixes, infixes and/or suffixes.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- transfixNguyên thể (infinitive)
- transfixesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- transfixedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- transfixingPhân từ I (present participle)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạitransfixer
- từ tiếng Pháp cổtransfixer
- từ tiếng Latinhtransfigō“to pierce through”
Ví dụ
- , .Nhưng chúng ta có thể chấp nhận câu chuyện của cô ấy là thật, vì rất có thể cô ấy đã chết trân trước tính ái kỷ của các vận động viên cử tạ.
- , , . , .Có một con suối nhỏ chảy không xa, nơi anh ấy tắm, và đôi khi một đàn cá sẽ bơi xuống đây. Khi đó, người dân bản địa sẽ tụ tập mang theo giáo mạo, hô vang và đâm xuyên những sinh vật hoảng hốt lớn khi chúng lao ra biển.
- مكتوب (maktūb, “”) [ ] (––, “”) [ ] (–––, “ ”).Từ tiếng Ả Rập مكتوب (maktūb, “được viết”) được cấu tạo từ gốc (k–t–b, “viết”) và phụ tố gián đoạn (ma––ū–, “phân từ thụ động”).
Họ từ (word family)
cùng gốc transfixNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha