Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Người Thổ Nhĩ Kỳdanh từA person of an ethnically diverse linguistic group that speaks the Turkic languages.
- Kỵ xạ thủ Cơ Đốc giáodanh từa Christian horse-archer in Crusader army (Turcopole).
- Từ đồng nghĩa của Turkictính từSynonym of Turkic.
- Họ ngườidanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Turk.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Turkey |
| turn Turkđộng từ | động từ | Đi đến chỗ xấu; trở nên cố chấp một cách vô vọng |
| Grand Turkdanh từ riêng, danh từ | danh từ riêng, danh từ | Dạng tỉnh lược của Grand Turk Island: hòn đảo lớn nhất ở Quần đảo Turks và Caicos |
| young Turkdanh từ | danh từ | Từ cuối thế kỷ 19 đến đầu thế kỷ 20, là thành viên của phong trào vận động cải cách Đế chế Ottoman |
| Great Turkdanh từ | danh từ | Quốc vương Ottoman |
| Johnny Turkdanh từ riêng | danh từ riêng | Người lính Ottoman trong Thế chiến thứ nhất, đặc biệt là người Thổ Nhĩ Kỳ |
| Brig o' Turkdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng nhỏ ở khu vực hội đồng Stirling, Scotland (OS lưới ref NN5306) |
| Grand Turk Islanddanh từ riêng | danh từ riêng | Hòn đảo và huyện của Quần đảo Turks và Caicos |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Tính từ (adjective) 1
Người Thổ Nhĩ Kỳ
- A person of a Turkic ethnic group native to Anatolia, constituting the ethnic majority of Turkey.
Họ từ (word family)
cùng gốc TurkNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- : , , '' , [...]Kazakhstan chính thức là một quốc gia song ngữ: tiếng Kazakh, một ngôn ngữ Đột Quyết được nói bản ngữ chủ yếu bởi dân số Kazakh, có địa vị là 'ngôn ngữ nhà nước', [...]
- .Ali là một người Thổ Nhĩ Kỳ gốc Tunisia.
- Tatoeba, .Bất cứ khi nào tôi nhìn vào Tatoeba, người Thổ Nhĩ Kỳ đó đều đang làm việc.