Dịch

young Turk

danh từ (noun)
UK/ˈjʌŋ ˈtɜːk/US/ˈjʌŋ ˈtɝk/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Từ cuối thế kỷ 19 đến đầu thế kỷ 20, là thành viên của phong trào vận động cải cách Đế chế Ottomandanh từFrom the late-19th to the early-20th century, a member of a movement that campaigned for reform of the Ottoman Empire.
  2. Thanh niên vận động đòi cải cách chính trị hoặc các cải cách khác; một thanh niên có tính cách nổi loạndanh từA young person who agitates for political or other reform; a young person with a rebellious disposition.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. young TurkDạng gốc (base form)
  2. Young TurksSố nhiều (plural)
  3. young TurksSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. dịch sát từ tiếng PhápJeune-Turc

Ví dụ

  • "! ?" . "." " ?" "? ! , ." " ? , ." " , ."
  • jazz's .

AI