Dịch

turn Turk

động từ (verb)
UK/ˈtɜːn ˈtɜːk/US/ˈtɜɹn ˈtɝk/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đi đến chỗ xấu; trở nên cố chấp một cách vô vọngđộng từTo go to the bad; to become hopelessly obstinate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. turn TurkNguyên thể (infinitive)
  2. turns TurkNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. turned TurkQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. turning TurkPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Chuyển sang đạo Hồi
  1. To convert to Islam.

Ví dụ

  • " , ," .

AI