infidel
C2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Không theo một tôn giáo cụ thểtính từRejecting a specific religion.
- Thuộc về hoặc liên quan đến người không có niềm tintính từOf, characteristic of, or relating to unbelievers or unbelief.
- Kẻ ngoại đạo, người không theo tôn giáodanh từOne who does not believe in a certain religion.
- Người không tin vào một nguyên tắcdanh từOne who does not believe in a certain principle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- infidelDạng gốc (base form)
- infidelsSố nhiều (plural)
- more infidelSo sánh hơn (comparative)
- most infidelSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc infidel2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Người không có niềm tin tôn giáo
- One with no religious beliefs.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Kẻ ngoại đạo
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạiinfidèle
- từ tiếng Latinhīnfidēlis“unfaithful”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- (...) , , , ;(...)(...) làm thế nào mà với tên của người vừa rời bỏ thế giới này hôm qua, chúng ta lại thêm vào một từ ngữ đầy ý nghĩa và ngoại đạo như vậy, nhưng lại không gọi ông ấy như thế nếu ông ấy chỉ khởi hành đến những vùng Ấn Độ xa xôi nhất của trái đất này;(...)
- .Một số người Hồi giáo được dạy rằng những người không theo đạo Hồi là kẻ ngoại đạo và cần phải tránh xa.
- , Infidel’s , , “ ” .Loại bỏ những tranh luận lỗi thời, cuốn "Hướng dẫn toàn diện về Kinh Koran cho người ngoại đạo" tập trung vào các sắc lệnh đối với người Do Thái và Cơ đốc giáo, cách họ được Muhammad nhìn nhận, những gì "kẻ ngoại đạo" đã làm sai và những gì Kinh Koran dành cho họ.