Nghĩa chính
- Không thuần khiết, pha tạptính từNot classical or pure.
- Vô văn hóa, thô lỗtính từUncivilized, uncultured.
- Tàn bạo, man rợ, dã mantính từMercilessly or impudently violent or cruel, savage.
- Ồn ào, chói tai, khó nghetính từLike a barbarian, especially in sound; noisy, dissonant.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- barbarousDạng gốc (base form)
- more barbarousSo sánh hơn (comparative)
- most barbarousSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Barbarous Agedanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Middle Ages |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhbarbarus“foreigner, savage”
- từ tiếng Hy Lạp cổβάρβαροςbárbaros“foreign, strange”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc barbarousVí dụ
- , .Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nguyên thủy hơi thô kệch, nhưng khi nói lại cực kỳ mạnh mẽ và cô đọng.
- , , , boy's , , .Tôi lờ mờ cảm thấy hắn là kẻ tiểu nhân, và hoàn toàn không xiêu lòng trước những lời tán tỉnh từ phía hắn, thứ mà theo cách thô lỗ của một đứa trẻ, trừ khi tôi thấy thuận tiện để tỏ ra rộng lượng, tôi đã kiêu ngạo phớt lờ.
- cloggs / , / / Owles Cuckoes, , DoggsTôi chỉ thúc giục thời đại rũ bỏ xiềng xích / Theo những quy luật đã biết của tự do cổ xưa, / Thì ngay lập tức một tiếng động chói tai vây quanh tôi / Của loài cú và chim cúc cu, lừa, vượn và chó.