Dịch

troglodita

C2giống đực/cáitính từ (adjective)danh từ (noun)
/tɾoɡloˈdita/

Nghĩa chính

  1. Cuộc sống dưới lòng đấttính từsubterranean life
  2. Dã man, độc ác (của một người)tính từbarbarous, cruel (of a person)
  3. Thành viên của một chủng tộc được cho là thời tiền sử sống trong hang động, một người thượng cổqua tiếng Anhdanh từtroglodyte
  4. Người tiền sử hoặc người tiền sửdanh từcaveman or cavewoman

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. trogloditaDạng gốc (base form)
  2. trogloditasGiống cái số nhiều (feminine plural)

AI