Dịch

troglodyte

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thành viên của một chủng tộc được cho là thời tiền sử sống trong hang động, một người thượng cổdanh từA member of a supposed prehistoric race that lived in caves or holes, a caveman.
  2. Bất cứ thứ gì sống dưới lòng đấtdanh từAnything that lives underground.
  3. Hồng tước Á-Âu, Troglodytes troglodytesdanh từThe Eurasian wren, Troglodytes troglodytes.
  4. Người sống ẩn dật, phản động hoặc lỗi thời, đặc biệt nếu tàn bạodanh từA reclusive, reactionary or out-of-date person, especially if brutish.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. troglodyteDạng gốc (base form)
  2. troglodytesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người chọn không cập nhật phần mềm và phần cứng mới nhất
  1. A person who chooses not to keep up to date with the latest software and hardware.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng LatinhTrōglodytae“cave-dwelling people”
  2. từ tiếng Hy Lạp cổτρωγλοδύτηςtrōglodútēs“one who dwells in holes”

Ví dụ

  • , , .
  • , , . Blair's ...

AI