Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thành viên của một chủng tộc được cho là thời tiền sử sống trong hang động, một người thượng cổdanh từA member of a supposed prehistoric race that lived in caves or holes, a caveman.
- Bất cứ thứ gì sống dưới lòng đấtdanh từAnything that lives underground.
- Hồng tước Á-Âu, Troglodytes troglodytesdanh từThe Eurasian wren, Troglodytes troglodytes.
- Người sống ẩn dật, phản động hoặc lỗi thời, đặc biệt nếu tàn bạodanh từA reclusive, reactionary or out-of-date person, especially if brutish.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- troglodyteDạng gốc (base form)
- troglodytesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người chọn không cập nhật phần mềm và phần cứng mới nhất
- A person who chooses not to keep up to date with the latest software and hardware.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc troglodyteNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng LatinhTrōglodytae“cave-dwelling people”
- từ tiếng Hy Lạp cổτρωγλοδύτηςtrōglodútēs“one who dwells in holes”
Ví dụ
- , , .
- , , . Blair's ...