Nghĩa chính
- Kẻ côn đồ, thô lỗdanh từA hooligan, lout.
- Bước đi vất vả; lê bướcđộng từTo walk laboriously; to trudge.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- trogDạng gốc (base form)
- trogsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)troglo-cavechưa dịch
Họ từ (word family)
cùng gốc trogVí dụ
- ‘ .’
- , , , .