Dịch

troglodytism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc thực hành sống trong hang động hoặc môi trường giống như hang độngdanh từkhông đếm được (uncountable)The practice of living in caves or cavelike environments.
  2. Trạng thái hoặc phẩm chất bị coi là thô thiển, ngu dốt, vô văn hóa hoặc không tiến bộdanh từkhông đếm được (uncountable)The state or quality of being considered coarse, ignorant, uncultured, or unprogressive.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • . cartoonist's , , .
  • Taza .

AI