Dịch

malicious

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có ác tâmtính từIntending to do harm; characterized by spite and malice.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. maliciousDạng gốc (base form)
  2. more maliciousSo sánh hơn (comparative)
  3. most maliciousSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

malicious mischiefdanh từViệc cố ý, bừa bãi hoặc liều lĩnh phá hủy tài sản cá nhân của người khác do ác ý thực sự hoặc oán giận đối với chủ sở hữu hoặc người chiếm hữu tài sản đó
malicious compliancedanh từHành vi chấp hành nghiêm chỉnh mệnh lệnh của cấp trên dù biết rằng việc tuân thủ sẽ dẫn đến kết quả tiêu cực, đặc biệt theo chiều hướng làm xói mòn ý đồ của mệnh lệnh khi thực hiện đến từng chữ
malicious prosecutiondanh từViệc bắt đầu hoặc tiếp tục tố tụng hình sự hoặc dân sự một cách sai trái đối với một cá nhân mà không có căn cứ hợp lý và có động cơ không đúng đắn
malicious intentÝ đồ xấu
malicious slanderSự vu khống ác ý
malicious softwarePhần mềm độc hại

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

malice-ious

  1. từ tiếng Anh trung đạimalicious
  2. từ tiếng Pháp cổmalicios
  3. từ tiếng Latinhmalitiōsus

Ví dụ

  • .Anh ta bị đuổi khỏi sân vì một cú tắc bóng ác ý vào Jones.
  • .Anh ta đã nói những lời hiểm độc.
  • .Bạn đang tỏ ra hiểm độc đấy.

AI