Dịch

spiteful

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Đầy hằn thù; hằn họctính từFilled with, or showing, spite; having a desire to annoy or harm.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. spitefulDạng gốc (base form)
  2. spitefullerSo sánh hơn (comparative)
  3. more spitefulSo sánh hơn (comparative)
  4. spitefullestSo sánh nhất (superlative)
  5. most spitefulSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạispytefulle

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • Đâu phải bạn giết ai / Đâu phải bạn đâm một ngọn giáo ác ý vào sườn anh ta / Hãy nói chuyện với Chúa Jesus như thể Người biết lý do tại sao / Người đã làm tất cả vì bạn
  • .Anh ta là một kẻ hằn học.
  • Fyodor’s .Mẹ của Fyodor là một người đàn bà hằn học, khinh miệt Rima.

AI