Nghĩa chính
- Đầy hằn thù; hằn họctính từFilled with, or showing, spite; having a desire to annoy or harm.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- spitefulDạng gốc (base form)
- spitefullerSo sánh hơn (comparative)
- more spitefulSo sánh hơn (comparative)
- spitefullestSo sánh nhất (superlative)
- most spitefulSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạispytefulle
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc spitefulVí dụ
- Đâu phải bạn giết ai / Đâu phải bạn đâm một ngọn giáo ác ý vào sườn anh ta / Hãy nói chuyện với Chúa Jesus như thể Người biết lý do tại sao / Người đã làm tất cả vì bạn
- .Anh ta là một kẻ hằn học.
- Fyodor’s .Mẹ của Fyodor là một người đàn bà hằn học, khinh miệt Rima.