anti-pagan
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Chống lại hoặc phản đối chủ nghĩa ngoại giáo hoặc các thực hành ngoại giáotính từAgainst or in opposition to paganism or pagan practices.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- anti-paganDạng gốc (base form)
- more anti-paganSo sánh hơn (comparative)
- most anti-paganSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- , .