Nghĩa chính
- Người chiêm ngưỡng, người sùng báidanh từOne who worships idols; (historical) a pagan.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- idolaterDạng gốc (base form)
- idolatersSố nhiều (plural)
- idolatress (bất quy tắc)Giống cái (feminine)
Giống cái không theo quy tắc.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiydolatrer
- từ tiếng Pháp trung đạiidolatre
- từ tiếng Latinhidololatra
Họ từ (word family)
cùng gốc idolaterVí dụ
- là một người tôn sùng Sếch-xpia
- , ; ,— .