Dịch

idolatrous

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Tham gia vào việc thờ hình tượng; thờ thần tượng hoặc thần giảtính từPartaking in idolatry; worshipping idols or false gods.
  2. Tham gia vào sự gắn bó hoặc tôn kính quá mức; cống hiến quá mức hoặc báng bổtính từEngaging in excessive attachment or reverence; inordinately or profanely devoted.
  3. Dùng trong hoặc được thiết kế để thờ hình tượng; dành cho thần tượng hoặc thờ thần tượngtính từUsed in or designed for idolatry; devoted to idols or idol-worship.
  4. Liên quan đến việc thờ hình tượngtính từOf or pertaining to idolatry.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. idolatrousDạng gốc (base form)
  2. more idolatrousSo sánh hơn (comparative)
  3. most idolatrousSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .
  • .
  • .

AI