Nghĩa chính
- Tham gia vào việc thờ hình tượng; thờ thần tượng hoặc thần giảtính từPartaking in idolatry; worshipping idols or false gods.
- Tham gia vào sự gắn bó hoặc tôn kính quá mức; cống hiến quá mức hoặc báng bổtính từEngaging in excessive attachment or reverence; inordinately or profanely devoted.
- Dùng trong hoặc được thiết kế để thờ hình tượng; dành cho thần tượng hoặc thờ thần tượngtính từUsed in or designed for idolatry; devoted to idols or idol-worship.
- Liên quan đến việc thờ hình tượngtính từOf or pertaining to idolatry.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- idolatrousDạng gốc (base form)
- more idolatrousSo sánh hơn (comparative)
- most idolatrousSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc idolatrousVí dụ
- , .
- .
- .