Nghĩa chính
- Tu sĩ Druiddanh từOne of an order of priests among certain groups of Celts before the adoption of Abrahamic religions.
- Pháp sư Druiddanh từA priest or mage who uses magic based on nature or trees.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- druidDạng gốc (base form)
- druidsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| neo-druiddanh từ | danh từ | Tín đồ của chủ nghĩa tân Druid |
| druid's circledanh từ | danh từ | Vòng tròn đá hoặc cromlech |
| druidic sleepdanh từ | danh từ | Hành động hoặc nghệ thuật thôi miên được thực hiện bởi các Druid cổ đại |
Họ từ (word family)
cùng gốc druidNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápdruide
- từ tiếng LatinhDruidae
- từ tiếng Gaul*druwits