Dịch

druid

C2danh từ (noun)
UK/ˈdɹuːɪd/US/ˈdɹu.ɪd/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tu sĩ Druiddanh từOne of an order of priests among certain groups of Celts before the adoption of Abrahamic religions.
  2. Pháp sư Druiddanh từA priest or mage who uses magic based on nature or trees.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. druidDạng gốc (base form)
  2. druidsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

neo-druiddanh từTín đồ của chủ nghĩa tân Druid
druid's circledanh từVòng tròn đá hoặc cromlech
druidic sleepdanh từHành động hoặc nghệ thuật thôi miên được thực hiện bởi các Druid cổ đại

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápdruide
  2. từ tiếng LatinhDruidae
  3. từ tiếng Gaul*druwits

AI