Dịch

druidic sleep

danh từ (noun)
UK/dɹuːˈɪd.ɪk ˈsliːp/

Nghĩa chính

  1. Hành động hoặc nghệ thuật thôi miên được thực hiện bởi các Druid cổ đạidanh từkhông đếm được (uncountable)The act or art of hypnosis as practised by ancient Druids.

Ví dụ

  • , , , , ; , , , , .

AI