Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
druidic sleep
danh từ
(noun)
UK
/
d
ɹ
uː
ˈ
ɪ
d
.
ɪ
k
ˈ
s
l
iː
p
/
Nghĩa chính
1
Hành động hoặc nghệ thuật thôi miên được thực hiện bởi các Druid cổ đại
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The act or art of hypnosis as practised by ancient Druids.
Ví dụ
The
process
of
animal
hypnosis
has
been
called
catatonia
,
catalepsy
,
thanatosis
,
akinesis
,
and
action
inhibition
;
in
man
it
has
been
known
as
mesmerism
,
animal
magnetism
,
somnambulism
,
reverie
,
and
druidic
sleep
.
AI
1
Hành động hoặc nghệ thuật thôi miên được thực hiện bởi các Druid cổ đại
1
Hành động hoặc nghệ thuật thôi miên được thực hiện bởi các Druid cổ đại
1
Hành động hoặc nghệ thuật thôi miên được thực hiện bởi các Druid cổ đại