Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Súc vậttính từWithout reason or intelligence (of animals).
- Thú tính, bản năng, mù quángtính từCharacteristic of unthinking animals; senseless, unreasoning (of humans).
- Kẻ cục súc, kẻ vũ phu, kẻ thô bạodanh từA person with the characteristics of an unthinking animal; a coarse or brutal person, particularly one who is dim-witted.
- Mài thô, chuốt thôđộng từngoại động từ (transitive)To shape (diamonds) by grinding them against each other.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bruteNguyên thể (infinitive)
- brutesSố nhiều (plural)
- brutedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- brutingPhân từ I (present participle)
- more bruteSo sánh hơn (comparative)
- most bruteSo sánh nhất (superlative)
- brutestSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- brute (of sth)điều khó chịu (của việc gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| brute factdanh từ | danh từ | Sự thật hiển nhiên |
| brute forcedanh từ, động từ | danh từ, động từ | Sức mạnh cơ bắp thuần túy |
| brute strengthdanh từ | danh từ | Sức mạnh thể chất đơn thuần |
| brute-facttính từ | tính từ | Sự thật phũ phàng (khi được sử dụng theo cách quy kết) |
| et tu, Brutecụm từ | cụm từ | "Bạn cũng vậy, Brutus" hoặc "ngay cả bạn, Brutus"; bày tỏ sự thừa nhận sự phản bội |
| brute de forgedanh từ | danh từ | Kỹ thuật rèn để định hình kim loại thành dạng cuối cùng bằng cách chỉ gia công nó bằng cách rèn và để đó là bề mặt hoàn thiện, chỉ chà nhám hoặc mài những gì cần thiết cho chức năng |
| brute for punishmentdanh từ | danh từ | Người chịu đựng hoặc có thể chịu đựng rất nhiều đau đớn, khó khăn hoặc nghịch cảnh khác |
| brute-forcerdanh từ | danh từ | Chương trình thực hiện tính toán Brute Force |
8 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 4
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Vô tri
- Vô tri, vô giácUnconnected with intelligence or thought; purely material, senseless.
Họ từ (word family)
cùng gốc bruteNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạibrut
- từ tiếng Pháp cổbrut
- từ tiếng Latinhbrūtus“dull, stupid, insensible”
Ví dụ
- một con thú vật
- […] / , / .Một tạo vật [...] không khom lưng / Và u mê như những sinh vật khác, mà được ban cho / Sự thiêng liêng của lý trí.
- ; mặt đất vô tri; những sức mạnh thuần túy vật chất của tự nhiên