Dịch

brute

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
UK/bɹuːt/US/bɹut/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Súc vậttính từWithout reason or intelligence (of animals).
  2. Thú tính, bản năng, mù quángtính từCharacteristic of unthinking animals; senseless, unreasoning (of humans).
  3. Kẻ cục súc, kẻ vũ phu, kẻ thô bạodanh từA person with the characteristics of an unthinking animal; a coarse or brutal person, particularly one who is dim-witted.
  4. Mài thô, chuốt thôđộng từngoại động từ (transitive)To shape (diamonds) by grinding them against each other.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bruteNguyên thể (infinitive)
  2. brutesSố nhiều (plural)
  3. brutedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. brutingPhân từ I (present participle)
  5. more bruteSo sánh hơn (comparative)
  6. most bruteSo sánh nhất (superlative)
  7. brutestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • brute (of sth)điều khó chịu (của việc gì)

Cụm từ (phrase)

brute factdanh từSự thật hiển nhiên
brute forcedanh từ, động từSức mạnh cơ bắp thuần túy
brute strengthdanh từSức mạnh thể chất đơn thuần
brute-facttính từSự thật phũ phàng (khi được sử dụng theo cách quy kết)
et tu, Brutecụm từ"Bạn cũng vậy, Brutus" hoặc "ngay cả bạn, Brutus"; bày tỏ sự thừa nhận sự phản bội
brute de forgedanh từKỹ thuật rèn để định hình kim loại thành dạng cuối cùng bằng cách chỉ gia công nó bằng cách rèn và để đó là bề mặt hoàn thiện, chỉ chà nhám hoặc mài những gì cần thiết cho chức năng
brute for punishmentdanh từNgười chịu đựng hoặc có thể chịu đựng rất nhiều đau đớn, khó khăn hoặc nghịch cảnh khác
brute-forcerdanh từChương trình thực hiện tính toán Brute Force

8 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 4
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Vô tri
  1. Vô tri, vô giácUnconnected with intelligence or thought; purely material, senseless.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạibrut
  2. từ tiếng Pháp cổbrut
  3. từ tiếng Latinhbrūtus“dull, stupid, insensible”

Ví dụ

  • một con thú vật
  • […] / , / .Một tạo vật [...] không khom lưng / Và u mê như những sinh vật khác, mà được ban cho / Sự thiêng liêng của lý trí.
  • ; mặt đất vô tri; những sức mạnh thuần túy vật chất của tự nhiên

AI