Dịch

bestia

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)
/ˈbestja/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thú dữ, dã thú, quái thúdanh từbeast
  2. Súc vật, thú vậtdanh từanimal
  3. Thô bạo, dã man, thô lỗtính từbrutal; coarse
  4. Quái thú Khải Huyềndanh từ riêngBeast (a figure in the Book of Revelation)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bestiaDạng gốc (base form)
  2. bestiasSố nhiều (plural)
  3. bestezuelaDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. bestiónDạng chỉ lớn (augmentative)

Cụm từ (phrase)

bestia salvajeThú dữ
ser una bestiaKẻ tàn bạo
a lo bestiatrạng từĐến mức đầy đủ; cứng; như điên
como una bestiatrạng từGiống như một trojan
bestia negradanh từBête đen
bestia de cargadanh từMột con thú gánh nặng
como bestiastrạng từGiống như một trojan

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Kẻ thô bạo
  1. Kẻ thô bạo, đồ súc sinh, kẻ ngu xuẩnbrute (person who acts stupidly)

Ví dụ

  • .Anh ấy tức giận như một con thú hoang dã.
  • .Anh ta đã giết tàn nhẫn những con quái vật tội nghiệp.
  • " ".Chúng tôi đi xem vở nhạc kịch 'Người đẹp và quái vật'.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Súc vật
Thô bạo
Khác

AI