Dịch

et tu, Brute

cụm từ (phrase)
/ɛt ˈtu ˌbɹuteɪ/

Nghĩa chính

  1. "Bạn cũng vậy, Brutus" hoặc "ngay cả bạn, Brutus"; bày tỏ sự thừa nhận sự phản bộicụm từ"You too, Brutus" or "even you, Brutus"; expressing a recognition of betrayal.

Cụm từ (phrase)

et tuthán từBiểu hiện của sự thừa nhận sự phản bội

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhet tū

Ví dụ

  • calf's , . , “ !” .
  • [Casca . . , .] : ?— , . [. .]

AI