Nghĩa chính
- Biểu hiện của sự thừa nhận sự phản bộithán từAn expression of recognition of betrayal.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| et tu, Brutecụm từ | cụm từ | "Bạn cũng vậy, Brutus" hoặc "ngay cả bạn, Brutus"; bày tỏ sự thừa nhận sự phản bội |
Ví dụ
- , “ , ?” . . , .
- , ?