Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Vùng đất hoang, bãi thạch namdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A tract of level uncultivated land with sandy soil and scrubby vegetation; heathland.
- Cây thạch namdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any small evergreen shrub of the family Ericaceae.
- Cây thạch nam (chi Erica)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)in Erica spp.
- Cây thạch nam (chi Cassiope)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)in Cassiope spp.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- heathDạng gốc (base form)
- heathsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- on the heathtrên vùng đất hoangWild ponies roam free on the heath.Những con ngựa hoang tự do chạy nhảy trên vùng đất hoang.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| native heathdanh từ | danh từ | Quê hương |
| Heath Enddanh từ riêng | danh từ riêng | Khu định cư ở giáo xứ Great Missenden, Buckinghamshire (OS lưới ref SU8898) |
| heath peadanh từ | danh từ | Lathyrus linifolius, một loài đậu, củ của chúng từng được sử dụng làm chất ức chế sự thèm ăn |
| sea heathdanh từ | danh từ | Loại cây lâu năm thấp (Frankenia laevis) giống cây thạch thảo, mọc dọc theo bờ biển ở châu Âu |
| heath hendanh từ | danh từ | Con gà gô cái màu đen (Lyrurus tetrix) |
| Hyde Heathdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở giáo xứ Little Missenden, Buckinghamshire, Anh, trước đây thuộc quận Chiltern (OS lưới ref SP9300) |
| heath-bluedanh từ | danh từ | Các loài bướm lycaenid thuộc chi Neolucia |
| heath cockdanh từ | danh từ | Gà gô đen đực (Lyrurus tetrix) |
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 9
Cây thạch nam (chi Daboecia)
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)in Daboecia spp.
Họ từ (word family)
cùng gốc heathNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiheth
- từ tiếng Anh cổhǣþ“heath, untilled land, waste; heather”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*haiþi
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 1. ?/2. /3. 1. Nơi nào?/2. Trên bãi hoang thạch nam/3. Để gặp Macbeth ở đó
- Jim's , ; .Không có ai sống trong ngôi nhà cũ của Jim, vài ô cửa sổ đã vỡ; nhưng thạch nam mọc đầy cả trước lẫn sau.
- Ziri's .Cây thạch nam của Ziri cao một foot.