Dịch

heath

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Vùng đất hoang, bãi thạch namdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A tract of level uncultivated land with sandy soil and scrubby vegetation; heathland.
  2. Cây thạch namdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any small evergreen shrub of the family Ericaceae.
  3. Cây thạch nam (chi Erica)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)in Erica spp.
  4. Cây thạch nam (chi Cassiope)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)in Cassiope spp.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. heathDạng gốc (base form)
  2. heathsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • on the heathtrên vùng đất hoangWild ponies roam free on the heath.Những con ngựa hoang tự do chạy nhảy trên vùng đất hoang.

Cụm từ (phrase)

native heathdanh từQuê hương
Heath Enddanh từ riêngKhu định cư ở giáo xứ Great Missenden, Buckinghamshire (OS lưới ref SU8898)
heath peadanh từLathyrus linifolius, một loài đậu, củ của chúng từng được sử dụng làm chất ức chế sự thèm ăn
sea heathdanh từLoại cây lâu năm thấp (Frankenia laevis) giống cây thạch thảo, mọc dọc theo bờ biển ở châu Âu
heath hendanh từCon gà gô cái màu đen (Lyrurus tetrix)
Hyde Heathdanh từ riêngNgôi làng ở giáo xứ Little Missenden, Buckinghamshire, Anh, trước đây thuộc quận Chiltern (OS lưới ref SP9300)
heath-bluedanh từCác loài bướm lycaenid thuộc chi Neolucia
heath cockdanh từGà gô đen đực (Lyrurus tetrix)

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Cây thạch nam (chi Daboecia)
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)in Daboecia spp.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiheth
  2. từ tiếng Anh cổhǣþ“heath, untilled land, waste; heather”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*haiþi

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • 1. ?/2. /3. 1. Nơi nào?/2. Trên bãi hoang thạch nam/3. Để gặp Macbeth ở đó
  • Jim's , ; .Không có ai sống trong ngôi nhà cũ của Jim, vài ô cửa sổ đã vỡ; nhưng thạch nam mọc đầy cả trước lẫn sau.
  • Ziri's .Cây thạch nam của Ziri cao một foot.

AI