Dịch

heath hen

danh từ (noun)
UK/ˈhiːθ ˈhɛn/US/ˈhiθ ˈhɪn/

Nghĩa chính

  1. Con gà gô cái màu đen (Lyrurus tetrix)danh từA female black grouse (Lyrurus tetrix).
  2. Các phân loài gà gô đã tuyệt chủng từng sống ở Bắc Mỹ (†Tympanuchus cupido cupido)danh từAny of an extinct subspecies of grouse that once lived in North America (†Tympanuchus cupido cupido).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. heath henDạng gốc (base form)
  2. heath hensSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • Heath-Hen , ( !) / .

AI