Dịch

improper

B1tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ɪmˈpɹɒp.ə/US/ɪmˈpɹɑ.pɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Không hợp lýtính từUnsuitable to needs or circumstances; inappropriate; inapt.
  2. Khiếm nhã, không đứng đắntính từNot in keeping with conventional mores or good manners; indecent or immodest.
  3. Sai, không chính xáctính từNot according to facts; inaccurate or erroneous.
  4. Không đúng quy cách, sai quy địnhtính từNot consistent with established facts; incorrect.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. improperDạng gốc (base form)
  2. more improperSo sánh hơn (comparative)
  3. impropererSo sánh hơn (comparative)
  4. most improperSo sánh nhất (superlative)
  5. improperestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

improper behaviorHành vi khiếm nhã
improper conductHành vi sai trái
improper fractiondanh từPhân số thực sự
improper useSử dụng sai cách
improper noundanh từDanh từ mô tả một cái gì đó chung chung, chứ không phải là một cái gì đó hoàn toàn độc đáo
improper timedanh từKhoảng thời gian không được đo bằng đơn vị giây tiêu chuẩn, thường được sử dụng trong các lý thuyết như thuyết tương đối để mô tả thời gian theo cách phi tuyến tính hoặc độc đáo
improper rotationdanh từPhép đẳng cự trong không gian Euclide là sự kết hợp giữa phép quay quanh một trục và sự phản xạ trong mặt phẳng vuông góc với trục đó
improper integraldanh từTích phân suy rộng

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Động từ (verb) 1
Không chính tắc
  1. Không chính tắc, giảNot properly named; See, for example, improper fraction.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ
  1. từ tiếng Pháp trung đạiimpropre
  2. từ tiếng Latinhimproprius“not proper”
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiempropren

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Tương tự, ông ta muốn chiếm đoạt và giam cầm ánh nắng mặt trời để an ủi người giàu chứ không phải người nghèo.
  • Boldi .Boldi bị cáo buộc chăm sóc trẻ không đúng quy cách.
  • .Có điều gì đó mờ ám đang diễn ra.

AI