Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đúng cách, hợp lý, đúng đắntrạng từIn a proper manner, appropriately, suitably; correctly, justifiably
- Thực sự, hết sức, hoàn toàntrạng từEntirely; extremely; thoroughly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- properlyDạng gốc (base form)
- more properlySo sánh hơn (comparative)
- most properlySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| behave properly | Cư xử đúng mực | |
| function properly | Hoạt động bình thường | |
| properly dressed | Ăn mặc chỉnh tề | |
| properly speaking | Nói một cách chính xác | |
| properly trained | Được đào tạo bài bản | |
| properly understood | Được hiểu đúng đắn | |
| properly includedtính từ | tính từ | Là một tập hợp con thích hợp; có tính chất là mọi phần tử của tập hợp A cũng là phần tử của tập hợp B và A không bằng B |
| work properly | Hoạt động đúng bình thường |
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Riêng biệt
- Riêng biệt, theo cách riêngindividually; in one's own manner.
Ví dụ
- ?Cô ấy có nghĩ rằng việc sửa chữa đã được hoàn thành đúng cách không?
- .Tôi thực sự kiệt sức sau bữa tiệc đó.
- điều đó làm cho nó bối rối hết sức