Dịch

properly

B1trạng từ (adverb)
Hay gặp
UK/ˈpɾɔpəlɪj/US/ˈpɹɑpɚli/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đúng cách, hợp lý, đúng đắntrạng từIn a proper manner, appropriately, suitably; correctly, justifiably
  2. Thực sự, hết sức, hoàn toàntrạng từEntirely; extremely; thoroughly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. properlyDạng gốc (base form)
  2. more properlySo sánh hơn (comparative)
  3. most properlySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

behave properlyCư xử đúng mực
function properlyHoạt động bình thường
properly dressedĂn mặc chỉnh tề
properly speakingNói một cách chính xác
properly trainedĐược đào tạo bài bản
properly understoodĐược hiểu đúng đắn
properly includedtính từLà một tập hợp con thích hợp; có tính chất là mọi phần tử của tập hợp A cũng là phần tử của tập hợp B và A không bằng B
work properlyHoạt động đúng bình thường

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Riêng biệt
  1. Riêng biệt, theo cách riêngindividually; in one's own manner.

Ví dụ

  • ?Cô ấy có nghĩ rằng việc sửa chữa đã được hoàn thành đúng cách không?
  • .Tôi thực sự kiệt sức sau bữa tiệc đó.
  • điều đó làm cho nó bối rối hết sức

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

AI