Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
work properly
UK
/ˈ
w
ɜː
k
ˈ
p
ɾɔ
p
ə
l
ɪ
j
/
US
/ˈ
w
ɝ
k
ˈ
p
ɹ
ɑ
p
ɚ
l
i
/
Nghĩa chính
1
Hoạt động đúng bình thường
Ví dụ
The
old
laptop
still
works
properly
.
Chiếc máy tính xách tay cũ vẫn hoạt động bình thường.
Xuất hiện ở từ khác
work
kết hợp
hoạt động đúng bình thường
AI
1
Hoạt động đúng bình thường
1
Hoạt động đúng bình thường
1
Hoạt động đúng bình thường