Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Trạng thái hoặc điều kiện phù hợp; sự đúng đắndanh từkhông đếm được (uncountable)The state or condition of being proper; propriety.
- Trạng thái hoặc điều kiện thích hợp (của một phân số thích hợp, tập hợp con thích hợp, v.v.)danh từkhông đếm được (uncountable)The state or condition of being proper (of a proper fraction, proper subset, etc.).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- propernessDạng gốc (base form)
- propernessesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tuyệt vời
- không đếm được (uncountable)Tuyệt vời, chất lượngExcellence, quality.
Ví dụ
- . , , , .