Nghĩa chính
- Không đúng, không đúng với thực tế hoặc lý do; sai, không đềutính từImproper, not according with fact or reason; wrong, irregular.
- Không phù hợp, không phù hợp với mục đích sử dụng hoặc ứng dụng của nótính từImproper, not suited for its use or application; inappropriate.
- Không thuộc về một người nhất định; của người kháctính từNot belonging to a given person; someone else's.
- Không đúng mực, không đúng chuẩn mực hành vi tốt; không đứng đắntính từImproper, not according with good standards of behaviour; indecent, indecorous.