Dịch

unproper

tính từ (adjective)
UK/ʌnˈpɹɒpə/

Nghĩa chính

  1. Không đúng, không đúng với thực tế hoặc lý do; sai, không đềutính từImproper, not according with fact or reason; wrong, irregular.
  2. Không phù hợp, không phù hợp với mục đích sử dụng hoặc ứng dụng của nótính từImproper, not suited for its use or application; inappropriate.
  3. Không thuộc về một người nhất định; của người kháctính từNot belonging to a given person; someone else's.
  4. Không đúng mực, không đúng chuẩn mực hành vi tốt; không đứng đắntính từImproper, not according with good standards of behaviour; indecent, indecorous.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • : ; .
  • , . , 19303 .

AI