Nghĩa chính
- Bất lợi, trái mùatính từUnfavourable, adverse, or disadvantageous.
- Hung hăng, khó bảotính từUnruly, troublesome; not easily guided.
- Không đứng đắn, không phù hợptính từUnseemly, improper.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- untowardDạng gốc (base form)
- more untowardSo sánh hơn (comparative)
- most untowardSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc untowardĐồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Bất lợi
Hung hăng
Không đứng đắn
Ví dụ
- , , , , […]Nhưng ngay khi con trai bà nhìn thấy bà, tay cầm bát, nó nghĩ hẳn đã có chuyện chẳng lành xảy ra với bà, nhưng nó không hỏi gì cho đến khi bà đặt bát xuống, lúc đó bà mới kể cho nó nghe chuyện đã xảy ra[…]
- “ ,” . .“Tôi nghi rằng có người đang cố gắng xếp việc hào hiệp của tôi với các bạn gái cũ thành một chuyện gì đó không đứng đắn hơn,” Gaetz nói. Chỉ anh ta mới có thể nói vậy thôi.
- cách ăn ở bất lịch sự