Nghĩa chính
- Hành động dã mandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A barbaric act.
- Sự dã mandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The condition of existing barbarically.
- Từ laidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A word hybridizing Ancient Greek and Latin or other heterogeneous roots.
- Lỗi dùng từdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An error in language use within a single word, such as a mispronunciation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- barbarismDạng gốc (base form)
- barbarismsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc barbarismVí dụ
- ; .Những hành động dã man này không thể được phép tiếp diễn; chúng phải bị nghiền nát nếu không nền văn minh sẽ sụp đổ.
- ... .Chiến tranh cùng lắm cũng chỉ là sự dã man... Vinh quang của nó hoàn toàn là hão huyền.
- ?Barbarism có nghĩa là những người cắt tóc không?