Dịch

barbarism

C2danh từ (noun)
UK/ˈbɑː(ɹ)bəɹɪz(ə)m/US/ˈbɑɹbəˈɹɪzm̩/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hành động dã mandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A barbaric act.
  2. Sự dã mandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The condition of existing barbarically.
  3. Từ laidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A word hybridizing Ancient Greek and Latin or other heterogeneous roots.
  4. Lỗi dùng từdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An error in language use within a single word, such as a mispronunciation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. barbarismDạng gốc (base form)
  2. barbarismsSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • ; .Những hành động dã man này không thể được phép tiếp diễn; chúng phải bị nghiền nát nếu không nền văn minh sẽ sụp đổ.
  • ... .Chiến tranh cùng lắm cũng chỉ là sự dã man... Vinh quang của nó hoàn toàn là hão huyền.
  • ?Barbarism có nghĩa là những người cắt tóc không?

AI