extranjeros là giống đực số nhiều của extranjero
extranjero
A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp/eɡstɾanˈxeɾo/nguồn
Nghĩa chính
- thuộc nước ngoài, ngoại quốc, nước ngoàitính từA2From, belonging to, or concerning a country other than one's own.
- người nước ngoàidanh từA2A person who is from a country other than the speaker's or writer's own.
- nước ngoàidanh từA2A foreign country or countries, especially in phrases such as ir al extranjero or vivir en el extranjero.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- extranjeroDạng gốc (base form)
- extranjerasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- extranjerosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- extranjeraGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| al extranjero | Ra nước ngoài | |
| del extranjero | Từ nước ngoài | |
| en el extranjero | Ở nước ngoài | |
| idioma extranjero | Ngoại ngữ | |
| un extranjero | Một người nước ngoài | |
| vivir en el extranjero | Sống ở nước ngoài | |
| turista extranjero | Khách du lịch nước ngoài | |
| residente extranjero | Cư dân nước ngoài |
Ví dụ
- ¿ ?Bạn đã ở nước ngoài bao lâu?
- .Cơn bạo bệnh đã ngăn cản tôi đi ra nước ngoài.
- .Nói tốt một ngoại ngữ không phải là điều dễ dàng.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nước ngoài
Họ từ (word family)
cùng gốc extranjeroTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- exoticTiếng Anhtương đương
- internationalTiếng Anhtương đương
- ciudadanotrái nghĩaChỉ người không có tư cách công dân của quốc gia đang xét; đây là phân biệt về tư cách, không phải trái ngữ tuyệt đối.
- extrañođồng nghĩacũng chỉ tính chất không thuộc địa phương
- nacionaltrái nghĩaThuộc về nước ngoài, ngoại quốc.
- naturaltrái nghĩaThuộc hoặc liên quan đến một quốc gia khác.