Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
outsiderdom
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc điều kiện của một người ngoài cuộc
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or condition of being an outsider.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
outsiderhood
outsiderness
Ví dụ
But
this
fly-on-the-wall
study
of
teenage
outsiderdom
gradually
takes
on
darker
overtones
.
Nguồn gốc
(etymology)
outsider
+
-dom
AI
1
Trạng thái hoặc điều kiện của một người ngoài cuộc
1
Trạng thái hoặc điều kiện của một người ngoài cuộc
1
Trạng thái hoặc điều kiện của một người ngoài cuộc