Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
outsiderness
danh từ
(noun)
UK
/ˌ
aʊ
t
ˈ
s
ʌ
ɪ
d
ə
n
ə
s
/
US
/ˌ
aʊ
t
ˈ
s
aɪ
d
ɚ
n
ə
s
/
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc điều kiện của một người ngoài cuộc
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or condition of being an outsider.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
outsiderhood
Ví dụ
For
others
of
us
,
though
,
Obama’s
wit
is
closely
linked
to
the
outsiderness
that
got
him
elected
.
Nguồn gốc
(etymology)
outsider
+
-ness
AI
1
Trạng thái hoặc điều kiện của một người ngoài cuộc
1
Trạng thái hoặc điều kiện của một người ngoài cuộc
1
Trạng thái hoặc điều kiện của một người ngoài cuộc