Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
outsiderism
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc hành vi của người ngoài
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The status or behaviour of outsiders.
Nguồn gốc
(etymology)
outsider
+
-ism
AI
1
Trạng thái hoặc hành vi của người ngoài
1
Trạng thái hoặc hành vi của người ngoài
1
Trạng thái hoặc hành vi của người ngoài