Nghĩa chính
- Từ chối thừa nhận, không thừa nhậnđộng từngoại động từ (transitive)To refuse to own, or to refuse to acknowledge one’s own.
- Từ mặt, đoạn tuyệtđộng từngoại động từ (transitive)To repudiate any connection to; to renounce.
- Tách quy trìnhđộng từngoại động từ (transitive)To detach (a job or process) so that it can continue to run even when the user who launched it ends his/her login session.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- disown sb/sthtừ mặt ai, chối bỏ cái gì
Ví dụ
- didn’t .Lord Capulet và vợ đe dọa sẽ từ mặt con gái Juliet nếu cô không tiến tới hôn nhân với Bá tước Paris.
- , / Anh ta từ mặt tôi, anh ta khinh miệt tôi / Nhưng khi chỉ có hai người, anh ta lại nói tôi là một nửa của anh ta
- .đừng từ mặt tôi.