Dịch

renounce

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Sự không ra được quân bài cùng hoadanh từAn act of renouncing.
  2. Từ bỏđộng từngoại động từ (transitive)To give up, resign, surrender.
  3. Từ bỏ, cự tuyệt, bác bỏđộng từngoại động từ (transitive)To cast off, repudiate.
  4. Từ mặt, cắt đứt quan hệđộng từngoại động từ (transitive)To decline further association with someone or something, disown.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. renounceNguyên thể (infinitive)
  2. renouncesSố nhiều (plural)
  3. renouncedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. renouncingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • renounce sthtừ bỏ/từ chức cái gì
  • renounce sb/sthtừ bỏ/tuyên bố cắt đứt quan hệ với ai/cái gì

Cụm từ (phrase)

renounce the worldđộng từRút lui khỏi xã hội trần tục và những thú vui để tập trung vào đời sống và mục tiêu tinh thần hơn
renounce citizenshipTừ bỏ quốc tịch

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Từ bỏ
  1. ngoại động từ (transitive)Từ bỏ, bãi bỏ, đình chỉTo abandon, forsake, discontinue (an action, habit, intention, etc), sometimes by open declaration.
  2. nội động từ (intransitive)Từ bỏ, tuyên bố từ bỏTo make a renunciation of something.
  3. nội động từ (intransitive)Từ bỏ, khước từ, từ nhiệmTo surrender formally some right or trust.

Ví dụ

  • . God's , .Thật khủng khiếp khi nghĩ đến sức mạnh của thế gian ngay cả trong một tâm hồn được cứu rỗi. Đây là một thiếu nữ đã uống dòng nước ân sủng và nếm trải lòng thương xót của Chúa, thế mà vẫn có những khoảnh khắc cô sẵn sàng từ bỏ niềm hy vọng của mình.
  • , .Thế giới này ta xin cự tuyệt, và trước mặt ngươi / Kiên nhẫn trút bỏ nỗi thống khổ lớn lao của mình.
  • , / .Kẻ nào trong số con trai ta không làm nên chuyện, / Bằng một hành động nổi loạn liền từ bỏ dòng máu của ta.

AI