Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
forsay
động từ
(verb)
UK
/
f
ə
ˈ
s
eɪ
/
US
/
f
ə
ɹˈ
s
eɪ
/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa
1
Cấm; từ bỏ
động từ
to forbid; to renounce
2
Phủ nhận, thắng lợi
động từ
to deny, gainsay
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
deny
renounce
disown
disavow
repudiate
disclaim
Xem thêm 3
1 nghĩa khác
Động từ
(verb)
1
Từ bỏ
Từ bỏ
to forsake
Ví dụ
worldly
sovenance
he
must
forsay
Nguồn gốc
(etymology)
for-
+
say
từ tiếng Anh trung đại
forsayen
“to renounce”
từ tiếng Anh cổ
forseċġan
“to accuse, accuse falsely, slander, speak about, discourse on”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
放弃
fàng qì
Từ bỏ, bỏ cuộc
脱离
tuō lí
Thoát khỏi, dứt ra, từ bỏ
Tiếng Tây Ban Nha
abandonar
Từ bỏ, rời đi
renunciar
Từ bỏ
cesión
Chuyển giao, đầu hàng, từ bỏ
AI
1
Cấm
2
Phủ nhận
1
Cấm
2
Phủ nhận
1
Cấm
2
Phủ nhận