Dịch

forsay

động từ (verb)
UK/fəˈseɪ/US/fəɹˈseɪ/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cấm; từ bỏđộng từto forbid; to renounce
  2. Phủ nhận, thắng lợiđộng từto deny, gainsay

Đồng nghĩa (synonym)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Từ bỏ
  1. to forsake

Ví dụ

Nguồn gốc (etymology)

for-say

  1. từ tiếng Anh trung đạiforsayen“to renounce”
  2. từ tiếng Anh cổforseċġan“to accuse, accuse falsely, slander, speak about, discourse on”

AI