Nghĩa chính
- Từ bỏ hoàn toàn các yêu sách đối với; từ chối quyền sở hữu hoặc trách nhiệm đối vớiđộng từngoại động từ (transitive)To completely renounce claims to; to deny ownership of or responsibility for
- Từ chối (ví dụ yêu cầu); từ chốiđộng từngoại động từ (transitive)To deny (e.g. claim); to refuse.
- (luật) Từ bỏ hoặc từ chối yêu cầu bồi thường; từ chối yêu cầu của người khác; từ chối chấp nhận, như một tài sản, lợi ích hoặc văn phòngđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)(law) To relinquish or deny having a claim; to disavow another's claim; to decline accepting, as an estate, interest, or office.
- Báo trước hoặc thừa nhậnđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To make a caveat or admission.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- disclaimNguyên thể (infinitive)
- disclaimsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- disclaimedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- disclaimingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- disclaim sthphủ nhận, từ chối trách nhiệm về cái gì
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạidisclaimen
- từ tiếng Anglo-Normandisclaimer
- từ tiếng Pháp cổdesclamer
Xuất hiện ở từ khác
- owntrái nghĩaTừ chối trách nhiệm hoặc liên đới.
Họ từ (word family)
cùng gốc disclaimVí dụ
- " Meggins ," . " , son's ."
- , .
- . .