Dịch

disclaim

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Từ bỏ hoàn toàn các yêu sách đối với; từ chối quyền sở hữu hoặc trách nhiệm đối vớiđộng từngoại động từ (transitive)To completely renounce claims to; to deny ownership of or responsibility for
  2. Từ chối (ví dụ yêu cầu); từ chốiđộng từngoại động từ (transitive)To deny (e.g. claim); to refuse.
  3. (luật) Từ bỏ hoặc từ chối yêu cầu bồi thường; từ chối yêu cầu của người khác; từ chối chấp nhận, như một tài sản, lợi ích hoặc văn phòngđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)(law) To relinquish or deny having a claim; to disavow another's claim; to decline accepting, as an estate, interest, or office.
  4. Báo trước hoặc thừa nhậnđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To make a caveat or admission.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. disclaimNguyên thể (infinitive)
  2. disclaimsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. disclaimedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. disclaimingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • disclaim sthphủ nhận, từ chối trách nhiệm về cái gì

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidisclaimen
  2. từ tiếng Anglo-Normandisclaimer
  3. từ tiếng Pháp cổdesclamer

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • " Meggins ," . " , son's ."
  • , .
  • . .

AI