Dịch

disclaimer

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người khước từ, người từ bỏdanh từOne who disclaims, disowns, or renounces.
  2. Lời tuyên bố từ chối trách nhiệm, lời đính chínhdanh từA public disavowal, as of responsibility, pretensions, claims, opinions, etc.
  3. Sự khước từ quyền lợi, sự từ bỏ quyềndanh từA denial, disavowal, or renunciation, as of a title, claim, interest, estate, or trust; relinquishment or waiver of an interest or estate.
  4. Đưa ra tuyên bố miễn trách nhiệm, phủ nhận trách nhiệmđộng từngoại động từ (transitive)To disclaim or disavow, as by appending a legal disclaimer.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. disclaimerNguyên thể (infinitive)
  2. disclaimersSố nhiều (plural)
  3. disclaimeredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. disclaimeringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

add a disclaimerThêm lời miễn trừ trách nhiệm
include a disclaimerKèm theo lời miễn trừ
legal disclaimerTuyên bố miễn trừ pháp lý
read the disclaimerĐọc lời miễn trừ trách nhiệm

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tuyên bố miễn trách
  1. Tuyên bố miễn trách, thông cáo làm rõA disclosure of an interest, relationship, or the like.

Nguồn gốc (etymology)

disclaim-er

  1. từ tiếng Anh trung đạidiscleymer
  2. từ tiếng Anglo-Normandesclamer

Ví dụ

  • , , , . .Bài viết đã phỏng vấn hiệu trưởng trường Vasant Valley, ngôi trường thuộc sở hữu của cùng một gia đình đồng sở hữu Mail Today. Không có thông cáo làm rõ nào được đưa ra về điều đó.
  • ?Cái này có cần lời từ chối trách nhiệm không?
  • .Đây là lời từ chối trách nhiệm trước khi video phát.

AI