Dịch

repudiate

động từ (verb)tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Bác bỏ sự thật hoặc giá trị của; phủ nhậnđộng từngoại động từ (transitive)To reject the truth or validity of; to deny.
  2. Từ chối có bất kỳ mối quan hệ nào với; từ chốiđộng từngoại động từ (transitive)To refuse to have any relation to; to disown.
  3. Từ chối trả tiền hoặc tôn trọng (một món nợ)động từngoại động từ (transitive)To refuse to pay or honor (a debt).
  4. Bị từ chốiđộng từnội động từ (intransitive)To be repudiated.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. repudiateNguyên thể (infinitive)
  2. repudiatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. repudiatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. repudiatingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • repudiate sthbác bỏ, từ chối chấp nhận cái gì
  • repudiate sbtừ mặt ai, không thừa nhận ai

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 1
Bị chồng từ chối
  1. Bị chồng từ chối, ly hônRepudiated by a husband, divorced.

Ví dụ

  • bỏ vợ
  • quịt một món nợ, không thừa nhận một món nợ công
  • từ chối một món quà

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhrepudiātus

Ngôn ngữ khác

AI