Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Bác bỏ sự thật hoặc giá trị của; phủ nhậnđộng từngoại động từ (transitive)To reject the truth or validity of; to deny.
- Từ chối có bất kỳ mối quan hệ nào với; từ chốiđộng từngoại động từ (transitive)To refuse to have any relation to; to disown.
- Từ chối trả tiền hoặc tôn trọng (một món nợ)động từngoại động từ (transitive)To refuse to pay or honor (a debt).
- Bị từ chốiđộng từnội động từ (intransitive)To be repudiated.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- repudiateNguyên thể (infinitive)
- repudiatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- repudiatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- repudiatingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- repudiate sthbác bỏ, từ chối chấp nhận cái gì
- repudiate sbtừ mặt ai, không thừa nhận ai
4 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 1
Bị chồng từ chối
- Bị chồng từ chối, ly hônRepudiated by a husband, divorced.
Ví dụ
- bỏ vợ
- quịt một món nợ, không thừa nhận một món nợ công
- từ chối một món quà
Họ từ (word family)
cùng gốc repudiateNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhrepudiātus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha