Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Trả (một món nợ); cụ thể là đền bù hoặc khen thưởng ai đó vì (một ân huệ, một dịch vụ được thực hiện, v.v.)động từngoại động từ (transitive)To repay (a debt owed); specifically, to recompense or reward someone for (a favour, a service rendered, etc.)
- Trả (ai đó) một khoản nợ; cụ thể là đền bù hoặc khen thưởng (ai đó) vì một ân huệ, một dịch vụ được thực hiện, v.vđộng từngoại động từ (transitive)To repay (someone) a debt owed; specifically, to recompense or reward (someone) for a favour, a service rendered, etc.
- Đáp lại hoặc đáp lại (cảm xúc, đặc biệt là tình cảm hoặc tình yêu đã được thể hiện)động từngoại động từ (transitive)To respond to or reciprocate (feelings, especially affection or love which has been shown).
- Chủ yếu ở dạng yêu cầu hoặc của: từ đồng nghĩa với yêu cầu (“bồi thường thiệt hại hoặc mất mát; đền đáp, đền đáp, đền đáp, khen thưởng”)danh từChiefly in the form in requite for or of: synonym of requital (“compensation for damage or loss; return in kind, recompense, repayment, reward”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| requite evil with goodcụm từ | cụm từ | Lấy ân báo oán |
| unrequited lovedanh từ | danh từ | Tình yêu đơn phương, tình đơn phương |
| require like for likecụm từ | cụm từ | Ăn miếng trả miếng; lấy ơn trả ơn, lấy oán trả oán |
10 nghĩa khác
Động từ (verb) 10
Làm hoặc cho đi một thứ để đổi lấy (cái gì đó)
- ngoại động từ (transitive)To do or give a thing in return for (something).
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc requiteNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạirequiten“to repay”
- từ tiếng Pháp cổquitter“to free, liberate”
- từ tiếng Latinhquiētus“at rest; quiet”
Ví dụ
- đáp lại tình yêu của người nào
- , / father's / .
- , , / . / / , . / , , .