Dịch

contradict

B2TOEICđộng từ (verb)
UK/ˌkɒn.tɹəˈdɪkt/US/ˌkɑn.tɹəˈdɪkt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Mâu thuẫn vớiđộng từTo deny the truth or validity of (a statement or statements).
  2. Cãi lại, phản bácđộng từTo oppose (a person) by denying the truth or pertinence of a given statement.
  3. Mâu thuẫn với, trái vớiđộng từTo be contrary to (something).
  4. Tự mâu thuẫnđộng từphản thân (reflexive)To say things that conflict with each other.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. contradictNguyên thể (infinitive)
  2. contradictsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. contradictedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. contradictingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • contradict sthphủ nhận điều gìAll evening her husband contradicted everything she said.Suốt cả buổi tối, chồng cô ấy cứ phủ nhận mọi điều cô nói.
  • contradict sb/yourselfcãi lại ai, tự mâu thuẫnYou've just contradicted yourself.Bạn vừa tự mâu thuẫn đấy.
  • contradict (sb) + speechcãi lại (ai) rằng…‘No, it’s not,’ she contradicted (him).‘Không, không phải thế,’ cô ấy cãi lại (anh ta).
  • contradict each othermâu thuẫn với nhau

Cụm từ (phrase)

appear to contradictCó vẻ mâu thuẫn với
contradict each otherMâu thuẫn lẫn nhau
contradict yourselfTự mâu thuẫn
directly contradictMâu thuẫn trực tiếp với
seem to contradictDường như mâu thuẫn với
self-contradictđộng từMâu thuẫn với chính mình
apparently contradictDường như mâu thuẫn

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Làm trái
  1. Làm trái, chống lạiTo give an order contrary to (another order or wish), oppose (something).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhcontrādictus“contradicted”

Ví dụ

  • .Lời khai của anh mâu thuẫn với cô.
  • , , , .Duff thân mến, ta xin chàng, hãy tự bác bỏ lời mình, và nói rằng chuyện không phải như vậy.
  • […] , , .[...] vì anh ấy đang đến một ngôi nhà ngập tràn niềm vui và tiếng cười, nên anh ấy cần gạt bỏ bất cứ điều gì có thể trái với hoặc không phù hợp với ý định đó.

AI