Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Mâu thuẫn vớiđộng từTo deny the truth or validity of (a statement or statements).
- Cãi lại, phản bácđộng từTo oppose (a person) by denying the truth or pertinence of a given statement.
- Mâu thuẫn với, trái vớiđộng từTo be contrary to (something).
- Tự mâu thuẫnđộng từphản thân (reflexive)To say things that conflict with each other.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- contradictNguyên thể (infinitive)
- contradictsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- contradictedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- contradictingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- contradict sthphủ nhận điều gìAll evening her husband contradicted everything she said.Suốt cả buổi tối, chồng cô ấy cứ phủ nhận mọi điều cô nói.
- contradict sb/yourselfcãi lại ai, tự mâu thuẫnYou've just contradicted yourself.Bạn vừa tự mâu thuẫn đấy.
- contradict (sb) + speechcãi lại (ai) rằng…‘No, it’s not,’ she contradicted (him).‘Không, không phải thế,’ cô ấy cãi lại (anh ta).
- contradict each othermâu thuẫn với nhau
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| appear to contradict | Có vẻ mâu thuẫn với | |
| contradict each other | Mâu thuẫn lẫn nhau | |
| contradict yourself | Tự mâu thuẫn | |
| directly contradict | Mâu thuẫn trực tiếp với | |
| seem to contradict | Dường như mâu thuẫn với | |
| self-contradictđộng từ | động từ | Mâu thuẫn với chính mình |
| apparently contradict | Dường như mâu thuẫn |
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Làm trái
- Làm trái, chống lạiTo give an order contrary to (another order or wish), oppose (something).
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc contradictNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhcontrādictus“contradicted”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Lời khai của anh mâu thuẫn với cô.
- , , , .Duff thân mến, ta xin chàng, hãy tự bác bỏ lời mình, và nói rằng chuyện không phải như vậy.
- […] , , .[...] vì anh ấy đang đến một ngôi nhà ngập tràn niềm vui và tiếng cười, nên anh ấy cần gạt bỏ bất cứ điều gì có thể trái với hoặc không phù hợp với ý định đó.