Nghĩa chính
- Sự mâu thuẫndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of contradicting.
- Điều tự mâu thuẫn, câu nói tự mâu thuẫndanh từđếm được (countable)A statement that contradicts itself, i.e., a statement that claims that the same thing is true and that it is false at the same time and in the same senses of the terms.
- Sự mâu thuẫn, điểm mâu thuẫndanh từđếm được (countable)A logical inconsistency among two or more elements or propositions.
- Mệnh đề hằng saidanh từđếm được (countable)A proposition that is false for all values of its propositional variables or Boolean atoms.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- contradictionDạng gốc (base form)
- contradictionsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- contradiction (between A and B)sự mâu thuẫn (giữa ai/cái gì và ai/cái gì)There is a contradiction between the two sets of figures.Có sự mâu thuẫn giữa hai bộ số liệu.
- in contradiction to sthtrái ngược với cái gìHis public speeches are in direct contradiction to his personal lifestyle.Bài phát biểu công khai của anh ấy trái ngược hoàn toàn với lối sống cá nhân.
- contradiction of sthsự phủ nhận cái gìNow you say you both left at ten—that's a contradiction of your last statement.Bây giờ cậu nói cả hai rời đi lúc mười giờ—đó là phủ nhận lời khai trước đó của cậu.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| apparent contradiction | Mâu thuẫn hiển nhiên | |
| direct contradiction | Sự mâu thuẫn trực tiếp | |
| in contradiction to | Trái ngược với | |
| in contradiction with | Mâu thuẫn với | |
| internal contradiction | Mâu thuẫn nội tại | |
| resolve a contradiction | Giải quyết mâu thuẫn | |
| contradiction in termsdanh từ | danh từ | Cụm từ hoặc cách diễn đạt trong đó các từ thành phần mâu thuẫn với nhau, thường là vô ý hoặc được cho là như vậy khi nhìn từ một quan điểm cụ thể |
| self-contradictiondanh từ | danh từ | Sự tự mâu thuẫn |
Ví dụ
- .Việc ông ấy phản bác đề xuất đó rất thú vị.
- : .Có sự mâu thuẫn trong lời bạn nói: cô ấy không thể vừa kết hôn lại vừa độc thân được.
- .Marx tin rằng những mâu thuẫn của chủ nghĩa tư bản sẽ dẫn đến chủ nghĩa xã hội.
Họ từ (word family)
cùng gốc contradictionNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicontradiccioun
- từ tiếng Pháp cổcontradiction
- từ tiếng Latinhcontrādictiō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha