Nghĩa chính
- Phép tu từ hai từ trái nghĩadanh từA figure of speech in which two words or phrases with opposing meanings are used together intentionally for effect.
- Sự mâu thuẫn trong thuật ngữdanh từA contradiction in terms.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- oxymoronDạng gốc (base form)
- oxymora (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- oxymoronsSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhoxymōrum
- từ tiếng Hy Lạp cổὀξύμωροςoxúmōros
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Trong thơ Oxymoron, những cụm từ chói tai kết hợp cùng những thuật ngữ đối lập hài hòa
- “ ,” ."Lạm phát ổn định là một sự mâu thuẫn vì nó có nghĩa là nó không ổn định" – Shelton nói với CNN trong một cuộc phỏng vấn gần đây
- " " ."Chân lý Kinh Thánh" là một sự mâu thuẫn
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa