Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tình trạng thất nghiệpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being redundant.
- Sự thừa thãi, sự lặp lại không cần thiếtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A superfluity; something redundant or excessive; a needless repetition in language.
- Sự dự phòng (kỹ thuật)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A duplication of components or circuits to provide survival of the total system in case of failure of single components.
- Sự dư thừa thông tindanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Duplication of parts of a message to guard against transmission errors.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- redundancyDạng gốc (base form)
- redundanciesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Department of Redundancy Departmentdanh từ riêng | danh từ riêng | Một phần hư cấu được trích dẫn để thu hút sự chú ý đến sự lặp lại hoặc quá mức không cần thiết |
| non-redundancydanh từ | danh từ | Tính không dư thừa |
| compulsory redundancy | Sa thải bắt buộc | |
| cyclic redundancy checkdanh từ | danh từ | Loại hàm băm tạo ra tổng kiểm tra dùng để phát hiện và sửa lỗi truyền dữ liệu |
| redundancy check | Chưa có nghĩa | |
| Common Access Redundancy Protocol | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Tình trạng mất việc
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Tình trạng mất việc, sự sa thảiThe state of being unemployed because one's job is no longer necessary; the dismissal of such an employee; a layoff.
Ví dụ
- , , .Ngoài ra, ở Estonia, các khía cạnh sắc tộc của các chương trình cắt giảm nhân sự phải được tính đến.
- .Cô ấy bị đe dọa sa thải.
- .Cơ sở dữ liệu của bạn chứa rất nhiều dữ liệu thừa.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sự dự phòng (kỹ thuật)
Trái nghĩa