Dịch

sacking

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Vải bố, vải thôdanh từkhông đếm được (uncountable)Cheap rough cloth such as would be used to make bags (sacks).
  2. Sự sa thải, việc đuổi việcdanh từđếm được (countable)Firing or termination of an employee.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sackingDạng gốc (base form)
  2. sackingsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .Người nông dân vốc một nắm vải bố và lau người cho con bò.
  • .Anh ta giải sầu sau khi bị sa thải bằng một trận say ra trò.
  • .Tom nổi điên khi nhận được thông báo sa thải qua email.

AI