sacking
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Vải bố, vải thôdanh từkhông đếm được (uncountable)Cheap rough cloth such as would be used to make bags (sacks).
- Sự sa thải, việc đuổi việcdanh từđếm được (countable)Firing or termination of an employee.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sackingDạng gốc (base form)
- sackingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Người nông dân vốc một nắm vải bố và lau người cho con bò.
- .Anh ta giải sầu sau khi bị sa thải bằng một trận say ra trò.
- .Tom nổi điên khi nhận được thông báo sa thải qua email.