Nghĩa chính
- Những vấn đề hoặc những thứ đã trở nên không cần thiết hoặc vô dụng; đầy hơi, chết cândanh từkhông đếm được (uncountable)Matters or things that have become unnecessary or otherwise useless; bloat, dead weight.
- Dùng khác với nghĩa bóng hoặc thành ngữ: thấy chết, gỗdanh từkhông đếm được (uncountable)Used other than figuratively or idiomatically: see dead, wood.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| put the dead wood onđộng từ | động từ | Đạt được lợi thế lớn hơn (ai đó) |
Ví dụ
- .
- .
- .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)