Dịch

dead wood

danh từ (noun)
US/ˈdɛd ˈwʊd/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Những vấn đề hoặc những thứ đã trở nên không cần thiết hoặc vô dụng; đầy hơi, chết cândanh từkhông đếm được (uncountable)Matters or things that have become unnecessary or otherwise useless; bloat, dead weight.
  2. Dùng khác với nghĩa bóng hoặc thành ngữ: thấy chết, gỗdanh từkhông đếm được (uncountable)Used other than figuratively or idiomatically: see dead, wood.

Cụm từ (phrase)

put the dead wood onđộng từĐạt được lợi thế lớn hơn (ai đó)

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI