Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Cành hoặc gỗ chết trên cây, hoặc mảnh vụn gỗ thôdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Dead branches or wood on a tree, or coarse woody debris.
- Những người hoặc những thứ được đánh giá là không cần thiết đối với một tổ chức hoặc dự ándanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)People or things judged to be superfluous to an organization or project.
- Tiền không được nhận ra do thoát giao dịch bơm thắng quá sớmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Money not realized by exiting a winning pump trade too early.
- Những chiếc ghim đã rơi chưa được dọn sạch khỏi ngõdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Pins that have fallen and have not been cleared from the alley.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- deadwoodDạng gốc (base form)
- deadwoodsSố nhiều (plural)
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Các tấm ván dọc giữa sống tàu và cột đuôi tàu có tác dụng gia cố
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Vertical planks between the keel and the sternpost that act as reinforcement.