Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
redundance
danh từ
(noun)
UK
/ɹ
ɪ
ˈ
d
ʌ
n
d
ə
n
s
/
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Sự dư thừa
danh từ
đếm được và không đếm được
(countable, uncountable)
Redundancy.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
redundance
Dạng gốc
(base form)
redundance
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Latinh
redundantia
Họ từ
(word family)
cùng gốc
redundance
redundan
t
Thất nghiệp
tính từ
redundanc
y
Tình trạng thất nghiệp
danh từ
ir
redundance
Tình trạng không dư thừa
danh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
多
duō
Quá nhiều, dư thừa
多此一举
duō cǐ yī jǔ
Vẽ rắn thêm chân, làm chuyện thừa thãi, dư thừa
长
cháng
Thừa, dư thừa
Tiếng Tây Ban Nha
exceso
Sự quá mức, sự dư thừa
redundancia
Sự dư thừa, tính dư thừa
plétora
Sự dư thừa (một số lượng hoặc số lượng quá mức)
AI
1
Sự dư thừa
1
Sự dư thừa
1
Sự dư thừa