Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Lực lượng hỗ trợdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A reserve or substitute.
- Bản sao lưu, bản dự phòngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A copy of a file or record, stored separately from the original, that can be used to recover the original if it is damaged or destroyed.
- Dự phòng, thay thếtính từkhông so sánh (not comparable)Standby, reserve or extra.
- Dạng khác của back upđộng từAlternative form of back up.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- backupDạng gốc (base form)
- backupsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| backup copydanh từ | danh từ | Bản sao dự phòng |
| backup file | Tệp sao lưu | |
| backup generator | Máy phát điện dự phòng | |
| backup plan | Kế hoạch dự phòng | |
| backup system | Hệ thống dự phòng | |
| call for backup | Gọi viện binh | |
| backup cameradanh từ | danh từ | Camera được lắp ở phía sau xe, giúp lùi xe và loại bỏ các điểm mù ở phía sau |
| battery backupdanh từ | danh từ | Pin được lắp vào thiết bị điện để duy trì nguồn điện cho thiết bị khi mất điện |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Tính từ (adjective) 2
Sự ứ đọng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự ứ đọng, sự tắc nghẽnAn accumulation of material caused by a (partial) obstruction or (complete) blockage of the flow or movement of the material, or an accumulation of material that causes an overflow due to the flow being greater than the maximum possible flow.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc backupNgôn ngữ khác
Ví dụ
- , .Nếu thủ môn bị chấn thương, chúng tôi có người dự phòng.
- , .Sau sự cố mất điện, chúng tôi phải khôi phục cơ sở dữ liệu từ bản sao lưu.
- .Chỗ tắc nghẽn đã gây ứ đọng trong hệ thống ống nước.